Đánh giá ” Persistence Là Gì ? Nghĩa Của Từ Persistence Trong Tiếng Việt

Bình luận ” Persistence Là Gì ? Nghĩa Của Từ Persistence Trong Tiếng Việt là chủ đề trong content hiện tại của blog Vũ Đế. Tham khảo bài viết để biết chi tiết nhé.

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

persistence

*

persistence /pə”sistəns/ (persistency) /pə”sistənsi/ danh từ tính kiên gan, tính bền bỉ tính cố chấp; tính ngoan cố tính dai dẳng
bền lâudưpersistence characteristic: đặc tuyến dư huydư huypersistence characteristic: đặc tuyến dư huylâu dàiổn địnhquán tínhpersistence of vision: quán tính thị giácsự tiếp tụcLĩnh vực: điện tử & viễn thôngcòn sótđộ dưsự dư huysự dư quangsự lưu sángsự tồn lưuthời gian lưu quangGiải thích VN: Thời gian màn ảnh tia âm cực chói sáng hoặc phát huỳnh quang tại điểm mà chùm điện tử chiếu vào.Lĩnh vực: điệnđộ lưu (độ bền)Lĩnh vực: điện lạnhđộ lưu sángvariable persistence: độ lưu sáng thay đổiLĩnh vực: toán & tinsự lưu, độ lưufoam persistenceđộ tồn lưu của bọtpersistence characteristicđặc tuyến lưu sángpersistence of visionlưu ảnh (trên võng mạc)persistence of visionsự lưu ảnhpersistence of visionsự lưu thị giáctính bền (mùi, vị)

o độ lưu Độ kéo dài của chất ức chế ăn mòn.

Đang xem: Persistence là gì

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Persistence: Refers to the length of time a compound stays in the environment, once introduced. A compound may persist for less than a second or indefinitely.

Xem thêm: Cách Chơi Trò Chơi Dân Gian Ô Ăn Quan, Trò Chơi Dân Gian: Ô Ăn Quan

Sự tồn lưu: Thuật ngữ biểu thị khoảng thời gian một hợp chất tồn tại trong môi trường, đã được nhắc đến. Một hợp chất có thể tồn tại không đến một giây hay một thời gian vô định.

Xem thêm: Cách Tải Game Elsword Việt Nam, Elsword: Evolution Cho Android

*
*
*

persistence

Từ điển Collocation

persistence noun

ADJ. dogged, remarkable, sheer

VERB + PERSISTENCE show

PERSISTENCE + VERB be rewarded, pay off My persistence in demanding my rights finally paid off.

PREP. by ~ By sheer persistence, I eventually got her to change her mind. | through ~ He achieved success through dogged persistence.

Từ điển WordNet

Microsoft Computer Dictionary

n. A characteristic of some light-emitting materials, such as the phosphors used in CRTs, that causes an image to be retained for a short while after being irradiated, as by an electron beam in a CRT. The decay in persistence is sometimes called luminance decay.

English Synonym and Antonym Dictionary

syn.: continuity doggedness perseverance perseveration persistency pertinacity tenaciousness tenacity