Bình luận Engine Là Gì ? Nghĩa Của Từ Engine Trong Tiếng Việt Javascript Engine Là Gì
Chia sẻ Engine Là Gì ? Nghĩa Của Từ Engine Trong Tiếng Việt Javascript Engine Là Gì là chủ đề trong nội dung hôm nay của Vũ Đê. Đọc nội dung để biết chi tiết nhé.
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
engine
engine /”endʤin/ danh từ máy động cơ đầu máy (xe lửa) dụng cụ chiến tranhengines of war: dụng cụ chiến tranh dụng cụ, phương tiệnto use every available engine to gain one”s end: sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình ngoại động từ lắp máy vào (thu…); gắn động cơ vào o động cơ Máy dùng để chuyển năng lượng do đốt cháy nhiên liệu thành chuyển động quay dùng để truyền động thiết bị. o môtơ, máy § air engine : động cơ dùng không khí nén § air cooled engine : động cơ khí lạnh § assistant engine : động cơ hỗ trợ § auxillary engine : động cơ phụ, máy phát phụ trợ § beam steam engine : máy hơi nước kiểu tay đòn § bjnary heat engine : động cơ nhiệt kép § blast engine : máy quạt gió § blower engine : máy quạt gió § calorific engine : động cơ nhiệt § capstan engine : cái tời § carburatting engine : máy phát kiểu khí hóa § compound engine : máy (hơi nước) phức hợp § conveyor engine : mô tơ băng tải § Corliss engine : máy hơi nước Corliss § diesel engine : động cơ điezen § diesel electric engine : máy phát điện điezen § donkey engine : động cơ phụ, máy phát phụ trợ § double acting engine : động cơ tác dụng kép § double radial engine : động cơ kiểu hướng tâm kép, động cơ kiểu hình sao kép § draining engine : động cơ bơm tháo khô § drawing engine : động cơ kéo § dredging engine : động cơ tàu cuốc, động cơ tàu nạo vét § drilling engine : động cơ máy khoan § driving engine : động cơ § dual fuel engine : động cơ hai nhiên liệu § electric engine : động cơ điện § electric hoisting engine : động cơ nâng chạy bằng điện § expansion engine : động cơ kiểu giãn nở § explosion engine : động cơ nổ, máy nổ § fire engine : bơm chữa cháy, bơm cứu hỏa § floating engine : động cơ đặt nổi § free piston engine : động cơ pittong tự do § gas engine : động cơ khí § gasoline engine : động cơ xăng § heat engine : động cơ nhiệt § heavy duty engine : động cơ cỡ lớn § Hesselman engine : động cơ Hesselman § high speed oil engine : động cơ dầu tốc độ cao § hoisting engine : động cơ nâng, cơ cấu nâng § hot air engine : động cơ không khí nóng § hot bulb engine : động cơ điezen bầu nhiệt § horizontal engine : động cơ kiểu nằm ngang § injection engine : động cơ phun dầu § jack engine : động cơ tời § kerosine engine : động cơ dầu hỏa § lever engine : máy có tay đòn § main engine : động cơ chính § multi-fuel engine : động cơ đa nhiên liệu § oil engine : động cơ dầu § opposed piston engine : động cơ pittong lắp đối § pencake engine : động cơ kiểu lắp đối ngang § petrol engine : động cơ chạy xăng § petroleum oil engine : động cơ dầu lửa § piston engine : động cơ kiểu pittong § pre-combustion chamber engine : động cơ có buồng đốt trước § pumping engine : động cơ bơm § radial engine : động cơ hướng tâm § rear engine : động cơ lắp phía sau § reciprocating engine : động cơ kiểu qua lại § rolling mill engine : động cơ trục nghiền § rotary engine : động cơ kiểu pittong quay § semidiesel engine : động cơ nửa điezen bầu nhiệt § sleeve valve engine : động cơ kiểu van lồng § spark ignition engine : động cơ kiểu đánh tia lửa § stationary engine : động cơ cố định § steam engine : động cơ hơi nước § supercharged engine : động cơ tăng áp § T-head engine : động cơ kiểu đầu chữ T § thermal engine : động cơ nhiệt § thermal jet engine : động cơ phản lực § trunk piston engine : động cơ kiểu pittong ống § turboprop engine : động cơ phản lực tuabin § twin engine : động cơ kép § twin spool engine : động cơ hai trục quay § twin steam engine : động cơ hơi nước kép § two cycle engine : động cơ hai thì § uniflow engine : động cơ kiểu một dòng § winding engine : động cơ cuốn, động cơ nâng § engine house : nhà chứa máy móc