Bình luận Định Nghĩa Của Từ ” Feed Là Gì, Tìm Hiểu Về Feed Là Gì

Tìm hiểu Định Nghĩa Của Từ ” Feed Là Gì, Tìm Hiểu Về Feed Là Gì là chủ đề trong content hôm nay của blog Vũ Đế. Tham khảo nội dung để biết đầy đủ nhé.

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

feed

*

feed /fi:d/ danh từ sự ăn, sự cho ănout at feed: cho ra đồng ăn cỏoff one”s feed: (ăn) không thấy ngon miệngon the feed: đang ăn mồi, đang tìm mồi (cá) cỏ, đồng cỏ suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa) (thông tục) bữa ăn, bữa chén chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc) đạn (ở trong súng), băng đạn ngoại động từ fed cho ăn (người, súc vật)to feed a cold: ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)he cannot feed himself: nó chưa và lấy ăn được cho (trâu, bò…) đi ăn cỏ nuôi nấng, nuôi cho lớnto feed up: nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận…) dùng (ruộng) làm đồng cỏ cung cấp (chất liệu cho máy…)to feed the fire: bỏ thêm lửa cho củi cháy to (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên) (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn) nội động từ ăn, ăn cơm ăn cỏ (súc vật)to feed on someone dựa vào sự giúp đỡ của aito feed on something sống bằng thức ăn gìto be fed up (từ lóng) đã chán ngấy
cỏpocket feed divider: máy chia bột nhào có ống đođồng cỏsự ănsự cho ănrye feed: sự cho ăn bằng mì đensuất ănanimal feedsự chăn gia súcanimal feed plantxưởng thức ăn gia súcauger feedsự cung cấp bằng vít tảiautomatic feed vacuum fillerthiết bị làm đầy tự động trong chân khôngbarley feedthức ăn đại mạnhby-product feedthức ăn bằng phê phẩmby-product feed departmentphân xưởng sản xuất thức ăn gia súccorn feedthức ăn từ ngôdiary feedthức ăn từ sữadirect feed evaporatorthiết bị bốc hơi tác nhân lạnh trực tiếpdrip feedsự cấp liệu nhỏ giọtdrip feed methodphương pháp cung cấp dinh dưỡng nhỏ giọtdrip feed methodphương pháp đo giọtfeed and weed flavourvị thức ăn gia súcfeed barleylúa mạch để làm thức ăn gia súcfeed binthùng chứa thực phẩmfeed channelmáng tiếp nhậnfeed compositionthành phần của nguyên liệu dầufeed compositionthành phần thức ăn gia súcfeed fish. cá nuôifeed grainhạt dùng để chăn nuôifeed grindermáy nghiền thức ăn gia súcfeed hopperphễu rótfeed hopperthùng nạpfeed linebăng chuyềnfeed lineống tiếp liệufeed middlingcám da súcfeed mixermáy trộn thức ăn gia súcfeed mixing machinemáy trộn thức ăn gia súcfeed plantnhà máy cung cấp nguyên liệu danh từ o sự cung cấp, sự nạp liệu, sự tiếp liệu, sự hạ mũi khoan động từ o cấp, nạp § fuel feed : sự nạp nhiên liệu § oil feed : sự nạp dầu, sự tra dầu § splash feed : sự nạp liệu bề mặt, sự phu dầu bôi trơn từ bên ngoài § total feed : sự tổng cung cấp, tổng lượng xử lý (của nhà máy lọc dầu) § feed mud : bùn cấp Bùn khoan sắp được xử lý. § feed off : thả xuống § feed-cock : vòi cấp nước § feed-engine : máy phát phụ

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): feed / fed / fed

*
*
*

n.

Đang xem: Feed là gì

v.

provide as food

Feed the guests the nuts

feed into; supply

Her success feeds her vanity

support or promote

His admiration fed her vanity

serve as food for; be the food for

This dish feeds six

n.

Xem thêm: phần mềm thi lý thuyết lái xe b2 2017

a fixed charge for a privilege or for professional servicesan interest in land capable of being inherited

v.

Xem thêm: Cách Chơi Gta V Roleplay Free, Hướng Dẫn Vào Gta V (Gta 5) Roleplay

Microsoft Computer Dictionary

n. See news feed.vb. 1. To advance paper through a printer. 2. To supply media to a recording device, as by inserting disks into a disk drive.

English Synonym and Antonym Dictionary

feeds|fed|feedingsyn.: dine eat nourish nurture supplyfees|feed|feeingsyn.: charge fare toll